Ngày phát hành:
19/10/2017 - 07:11
Lượt xem:
124195
Tác giả:
Đang xem:
|
STT |
Tên đề tài |
Người chủ trì/ Chủ nhiệm đề tài |
Cấp quản lý (Mã số) |
Năm hoàn thành |
| 1 | Giải pháp kinh tế - tài chính thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lao động nông thôn theo hướng CNH – HĐH đất nước | TS. Nguyễn Đình Hợi | Bộ Tài chính | 2006 |
|
2 |
Chính sách thuế trực thu nhằm mục tiêu phát triển bền vững ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thị Giang |
Bộ Tài chính |
2007 |
| 3 | Giải pháp Kinh tế - Tài chính phát triển thị trường Khoa học và công nghệ trong nông nghiệp Việt Nam | TS. Nguyễn Đình Hợi | Bộ Tài chính | 2006 |
|
4 |
Di chuyển lao động ở Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế- thực trạng và giải pháp |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần/ PGS.TS. Đinh Trọng Thịnh |
Bộ Tài chính |
2008 |
| 5 | Cơ sở lý luận và thực tiễn phát triển thị trường ngách ở Việt Nam | PGS.TS. Đỗ Thị Phi Hoài | Bộ Tài chính | 2008 |
|
6 |
Nhánh số 13: "Quá trình hình thành EAEC và một số khuyến nghị chính sách rút ra cho Việt Nam". Thuộc đề tài cấp Nhà nước: "Triển vọng hình thành Cộng đồng Kinh tế Đông Á và tác động của nó tới sự phát triển của Việt Nam" |
PGS.TS Nguyễn Văn Dần |
Cấp Nhà nước (Mã số KX.01-06/06-10) |
2009 |
| 7 | Giải pháp kinh tế - tài chính nâng cao chất lượng đào tạo và sử dụng lao động sau đào tạo ở các khu công nghiệp Việt Nam | TS. Nguyễn Đình Hợi | Bộ Tài chính | 2009 |
|
8 |
Nhánh số 1: "Một số vấn đề lý luận về khu công nghiệp và khu chế xuất và những tác động xã hội vùng của chúng". Thuộc nhiệm vụ nghị định thư: "Khu công nghiệp và khu chế xuất ở Việt Nam: những tác động xã hội vùng". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần/ PGS.TS. Trần Xuân Hải |
Cấp Nhà nước (Mã số 63/2010/HĐ-NĐT) |
2011 |
|
9 |
Nhánh số 8: "So sánh tác động xã hội vùng của các khu công nghiệp, khu chế xuất ở Đông Á". Thuộc nhiệm vụ nghị định thư: "Khu công nghiệp và khu chế xuất ở Việt Nam: những tác động xã hội vùng". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần/ PGS.TS. Nguyễn Trọng Cơ |
Cấp Nhà nước (Mã số 63/2010/HĐ-NĐT) |
2011 |
|
10 |
Nhánh số 2: "Sự phát triển của các khu công nghiệp, khu chế xuất ở Việt Nam”. Thuộc nhiệm vụ nghị định thư: khu công" thuộc nhiệm vụ nghị định thư: "Khu công nghiệp và khu chế xuất ở Việt Nam: những tác động xã hội vùng". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần/ ThS. Đặng Văn Rĩnh |
Cấp Nhà nước (Mã số 63/2010/HĐ-NĐT) |
2011 |
|
11 |
Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý vốn nhà nước đầu tư tai các doanh nghiệp sau cổ phần hóa DNNN ở Việt nam |
TS. Đỗ Thị Thục |
Bộ Tài chính |
2011 |
|
12 |
Chính sách tài khóa góp phần giải quyết việc làm ở nông thôn trong giai đoạn hiện nay |
PGS.TS Nguyễn Văn Dần/ TS Phạm Quỳnh Mai |
Bộ Tài chính |
2012 |
|
13 |
Nhánh số 10: "BĐKH với biển đảo, hậu cần cảng biển nông lâm thủy sản, quy hoạch và đô thị hóa VN trong nội dung NC số 3". Thuộc đề tài cấp Nhà nước mã số 54/2012/HĐ-NĐT: "Tác động KT- XH của BĐKH toàn cầu thực tiễn kinh nghiệm phản ứng chính sách của một số nước trên thế giới và bài hoạc cho Việt Nam". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
Cấp Nhà nước |
2013 |
|
14 |
Nhánh số 4: "Chuyển đổi mô hình phát triển kinh tế ở một số nước Đông Nam Á sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu". Thuộc đề tài cấp Nhà nước mã số: II.3.2-2010.06: "Chuyển đổi mô hình phát triển kinh tế của các nước Đông và Đông Nam Á sau khủng hoảng kinh tế toàn cầu". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
Cấp Nhà nước |
2013 |
|
15 |
Nhánh số 12: “Biến đổi khí hậu và vấn đề nghèo đói, gia đình, giới và di cư trong nội dung nghiên cứu số 3” Thuộc đề tài cấp Nhà nước mã số 54/2012/HĐ-NĐT: "Tác động KT- XH của BĐKH toàn cầu thực tiễn kinh nghiệm phản ứng chính sách của một số nước trên thế giới và bài hoạc cho Việt Nam". |
TS. Nguyễn Quốc Bình |
Cấp Nhà nước |
2013 |
| 16 | Nâng cao giá trị, lợi ích của Kiểm toán Nhà nước trong hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô | PGS.TS. Đỗ Thị Phi Hoài | Cấp Nhà nước | 2013 |
| 17 | Nâng cao hiệu quả quản lý vốn Nhà nước đầu tư tại các tập đoàn kinh tế ở Việt Nam hiện nay |
TS. Đỗ Thị Thục/ TS. Nguyễn Thị Thu Hương |
Bộ Tài chính | 2014 |
|
18 |
Nhánh số 7: "Các nguồn tài chính ứng phó biến đổi khí hậu và cơ chế, chính sách của Việt Nam" Thuộc đề tài cấp Nhà nước: "Hoàn thiện cơ chế, chính sách tài chính nhằm huy động, quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực tài chính ứng phó với biến đổi khí hậu tại Việt Nam" |
TS. Đỗ Thị Thục |
Cấp Nhà nước |
2015 |
|
19 |
Nhánh số 2: “Xác định các lĩnh vực lợi thế đặc thù của Tây Nguyên” Thuộc đề tài cấp Nhà nước: “Xác định lĩnh vực lợi thế đặc thù của Tây Nguyên trong bối cảnh Việt Nam tham gia Cộng đồng kinh tế ASEAN và thực hiện các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới”. |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
Cấp Nhà nước (Mã số TN16/X01) |
2017 |
| 20 |
Nhánh số 4: "Quan điểm, định hướng của Đảng và Chính phủ về phát triển kinh tế Tây Nguyên đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030". Thuộc đề tài cấp Nhà nước: "Xác định lĩnh vực lợi thế đặc thù của Tây Nguyên trong bối cảnh Việt Nam tham gia Cộng đồng kinh tế ASEAN và thực hiện các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới". |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần | Cấp Nhà nước | 2018 |
| 21 |
Nhánh số 8: "Những đề xuất mới, sửa đổi, bổ sung chính sách, các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến cơ chế thuế, tài chính đặc thù đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc đàu tư cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở Việt Nam" Thuộc đề tài cấp Nhà nước mã số: KNĐMST.NV14.CTT.08: "Nghiên cứu đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các văn bản pháp luật cần thiết để xây dựng cơ chế thuế, tài chính đặc thù đối với tổ chức và cá nhân có hoạt động đổi mới sáng tạo hoặc đầu tư cho khởi nghiệp đổi mới sáng tạo để thúc đẩy môi trường khởi nghiệp đổi mới sáng tạo". |
TS. Lương Thu Thủy |
Cấp Nhà nước |
2019 |
| 22 |
Nhánh số 9: "Đánh giá thực trạng thúc đẩy phát triển tài chính toàn diện hiệu quả và bền vững tại Việt Nam và xác định nguyên nhân" Thuộc đề tài cấp Nhà nước: "Giải pháp thúc đẩy tài chính toàn diện tại Việt Nam" |
TS. Nguyễn Đình Hoàn | Cấp Nhà nước | 2019 |
|
STT |
Tên đề tài |
Người chủ trì/ Chủ nhiệm đề tài |
Năm hoàn thành |
|
1 |
Vai trò của tài chính nhà nước trong thực hiện công bằng xã hội ở Việt Nam |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
2006 |
| 2 |
Khảo sát ảnh hưởng kinh tế - xã hội của việc phát triển một số làng nghề ở khu vực phía Bắc Việt Nam |
TS. Đinh Văn Hải |
2009 |
| 3 |
Kiểm soát lạm phát ở Việt nam - Thực trạng và giải pháp |
TS. Đỗ Thị Thục |
2010 |
| 4 |
Kinh tế trang trại khu vực Trung du và Miền núi phía Bắc Việt Nam - Thực trạng và giải pháp |
TS. Đinh Văn Hải |
2010 |
| 5 |
Giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập môn KTPT theo học chế tín chỉ ở HVTC trong điều kiện hiện nay |
TS. Đinh Văn Hải |
2010 |
| 6 |
Xây dựng CSHT cho CNH- HĐH đất nước trong giai đoạn hiện nay |
TS. Đinh Văn Hải |
2011 |
| 7 |
Hoàn thiện khung pháp lý nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thị Giang |
2011 |
| 8 | Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý vốn nhà nước đầu tư tai các doanh nghiệp sau cổ phần hóa DNNN ở Việt nam | TS. Đỗ Thị Thục | 2011 |
|
9 |
Ứng dụng công nghệ thông tin phát triển TCC ở VN |
TS. Hoàng Thị Giang |
2012 |
|
10 |
Hoàn thiện cơ chế tài chính nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thu Hằng |
2012 |
|
11 |
Giảng dạy môn Pháp Luật đại cương ở HVTC - Thực trạng và những vấn đề đặt ra |
TS. Hoàng Thị Giang |
2012 |
| 12 | Bù đắp thâm hụt NSNN thông qua phát hành trái phiếu ở VN | PGS.TS. Nguyễn Văn Dần | 2012 |
|
13 |
|||
|
Pháp luật điều chỉnh đối với Tổng công ty đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước - vấn đề lý luận và giải pháp |
PGS.TS. Lê Thị Thanh |
2012 |
|
|
14 |
Thực trạng chất lượng tăng trưởng kinh tế của Việt Nam |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
2012 |
|
15 |
Rủi ro của các hộ gia đình nông dân trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế: Thực trạng và giải pháp |
TS. Đinh Văn Hải/ TS. Lương Thu Thủy |
2013 |
|
16 |
Sử dụng các mô hình kinh tế hiện đại phân tích và dự báo kinh tế vĩ mô ở Việt Nam |
TS. Đỗ Thị Thục |
2013 |
|
17 |
Chính sách tài khóa với vấn đề tăng trưởng kinh tế và nợ công ở Việt Nam hiện nay – Thực trạng và giải pháp |
TS. Đỗ Thị Thục |
2013 |
|
18 |
Chống rửa tiền trong hệ thống NHTM Việt Nam hiện nay – Thực trạng và giải pháp |
TS. Nguyễn Quốc Bình |
2013 |
|
19 |
Giải pháp kinh tế - tài chính giảm nhập siêu nhằm đảm bảo an toàn nợ nước ngoài cho Việt Nam |
TS. Trần Phương Anh |
2013 |
| 20 | Xây dựng văn hóa doanh nghiệp: Từ lý luận đến thực tiễn | PGS.TS. Đỗ Thị Phi Hoài | 2013 |
|
21 |
Giải pháp tài chính thúc đẩy hoạt động xuất khẩu các mặt hàng nông sản chủ lực của Việt Nam hiện nay |
TS. Nguyễn Quốc Bình |
2014 |
|
22 |
Giải pháp thúc đẩy xuất khẩu hàng thủ công mỹ nghệ ở Việt Nam |
TS. Đỗ Thị Thục |
2014 |
|
23 |
Giải pháp tài chính thúc đẩy xuất khẩu nhằm khôi phục và tăng trưởng kinh tế thời kỳ hậu khủng hoảng ở Việt Nam |
TS. Đỗ Thị Thục |
2014 |
|
24 |
Thực trạng pháp luật phá sản ở Việt Nam hiện nay |
TS. Hoàng Thị Giang |
2014 |
|
25 |
Pháp luật về hợp nhất và sáp nhập ngân hàng thương mại ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thu Hằng |
2014 |
|
26 |
Pháp luật về giao dịch bảo đảm và đăng ký giao dịch bảo đảm ở Việt Nam hiện nay |
PGS.TS. Lê Thị Thanh |
2014 |
|
27 |
Giải pháp kinh tế, tài chính nhằm giải quyết vấn đề ruộng đất của nông dân trong quá trình công nghiệp hóa - đô thị hóa Việt Nam |
TS. Lương Thu Thủy/ TS. Trần Phương Anh |
2014 |
|
28 |
Hàng hóa công cộng - Lý luận và thực tiễn ở Việt Nam |
TS. Nguyễn Đình Hoàn |
2014 |
|
29 |
Giải pháp kiểm soát hoạt động M&A trong nền kinh tế Việt Nam |
ThS. La Lương Hạnh/ ThS. Nguyễn Đình Hoàn |
2014 |
|
30 |
Vai trò của đầu tư tư nhân đối với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần/ ThS. Phạm Quỳnh Mai |
2014 |
|
31 |
Giải pháp kinh tế, tài chính nhằm giải quyết vấn đề ruộng đất của nông dân trong quá trình công nghiệp hóa - đô thị hóa Việt Nam |
TS. Trần Phương Anh |
2014 |
| 32 | Hoàn thiện pháp luật phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam hiện nay |
TS. Hoàng Thị Giang/ TS. Đỗ Ngọc Thanh |
2015 |
| 33 | Hoàn thiện pháp luật về phá sản tổ chức tín dụng ở Việt Nam | TS. Hoàng Thu Hằng | 2015 |
| 34 | Chính sách phát triển nguồn lực tài chính ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Việt Nga | 2015 |
|
35 |
Quản lý nguồn lực tài chính chuyển dịch ở Việt Nam |
TS. Vũ Văn Hưởng |
2015 |
|
36 |
Hoàn thiện chính sách cho vay thực hiện giảm nghèo bền vững ở Việt Nam |
PGS.TS. Đinh Văn Hải |
2015 |
|
37 |
Đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh tại các doanh nghiệp xây dựng Việt Nam hiện nay |
ThS. Nguyễn Đình Hoàn |
2015 |
|
38 |
Chính sách tài khóa với tăng trưởng kinh tế và nợ công ở Việt Nam hiện nay |
TS. Đỗ Thị Thục |
2015 |
|
39 |
Hiệu quả của FDI đối với kinh tế xã hội Việt Nam và một số khuyến nghị chính sách |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
2015 |
| 40 | Phát triển nền nông nghiệp xanh ở Việt Nam - Thực trạng và giải pháp | ThS. Nguyễn Hồng Nhung | 2015 |
| 41 | Ứng dụng mô hình véc-tơ tự hồi quy (VAR) trong phân tích mối quan hệ giữa lạm phát và tín dụng ngân hàng ở Việt Nam | PGS.TS. Đỗ Thị Phi Hoài | 2015 |
|
42 |
Chính sách thu hút và sử dụng FDI của Việt Nam trong điều kiện mới |
PGS.TS. Nguyễn Văn Dần |
2016 |
|
43 |
Pháp luật về hợp đồng mua bán hàng hóa ở Việt Nam |
TS. Phạm Thị Hồng Nhung |
2016 |
|
44 |
Phát triển bền vững ngành dệt may Việt Nam trong tiến trình thực hiện Hiệp định đối tác thương mại xuyên Thái Bình Dương (TPP) |
PGS.TS. Đinh Văn Hải |
2016 |
|
45 |
An ninh tài chính của các doanh nghiệp dệt may Việt Nam |
TS. Đỗ Thị Thục/ ThS. Nguyễn Minh Hạnh |
2016 |
|
46 |
Tác động của vốn xã hội với phát triển kinh tế nông thôn Việt Nam |
TS. Trần Phương Anh |
2016 |
|
47 |
Nâng cao năng lực canh tranh của xuất khẩu gạo Việt Nam trên thị trường quốc tế |
TS. Nguyễn Quốc Bình |
2016 |
|
48 |
Pháp luật về hành vi không lành mạnh trong hoạt động của NHTM ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thị Giang |
2016 |
|
49 |
Hoàn thiện pháp luật về bảo lãnh ngân hàng ở Việt Nam |
TS. Hoàng Thu Hằng |
2016 |
|
50 |
Giải pháp thu hút và sử dụng nguồn vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài cho phát triển kinh tế xã hội Việt Nam |
TS. Nguyễn Thị Việt Nga |
2016 |
|
51 |
Pháp luật về hợp đồng mua bán hàng hóa ở Việt Nam |
PGS.TS. Lê Thị Thanh/ TS. Phạm T. Hồng Nhung |
2016 |
|
52 |
Giải pháp phát triển các tổ chức tài chính vi mô ở Việt Nam – Thực trạng và khuyến nghị chính sách |
TS. Lương Thu Thủy/ Ths. Đỗ Lê Hoài |
2016 |
| 53 | Giải pháp tài chính cho ngành nông nghiệp Việt Nam khi gia nhập TPP | ThS. Phan Thị Tiến Bình | 2016 |
| 54 | Đánh giá mối quan hệ giữa hiệu quả kinh tế và công bằng xã hội ở Việt Nam hiện nay | ThS. Nguyễn Đình Hoàn | 2016 |
| 55 | Giải pháp nâng cao khả năng tiếp cận nguồn lực tài chính bên ngoài cho phát triển kinh tế xã hội Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Tuyết/ ThS. Phạm Thanh Thủy |
2016 |
| 56 | Giải pháp huy động nguồn lực tài chính phát triển đặc khu kinh tế ở Việt Nam hiện nay |
TS. Phạm Quỳnh Mai/ ThS. Trần Thị Thu Nhung |
2016 |
| 57 | Nâng cao hiệu quả áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại trong quá trình thực hiện hiệp định TPP | ThS. Đỗ Thị Kiều Phương | 2016 |
| 58 | Hoàn thiện pháp luật về hợp đồng đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) ở Việt Nam | ThS. Đoàn Thị Hải Yến | 2016 |
| 59 | Chính sách thuế thúc đẩy phát triển công nghiệp hỗ trợ Việt Nam | ThS. Trần Thị Phương Dịu | 2016 |
| 60 | Phân tầng xã hội và quan điểm công bằng xã hội ở nông thôn Việt Nam hiện nay | PGS, TS. Nguyễn Văn Dần TS. Phạm Quỳnh Mai |
2017 |
| 61 | Di dân và chính sách di dân trên địa bàn nông thôn Việt Nam: Thực trạng và khuyến nghị chính sách | Ths. Nguyễn Thị Tuyết Ths. Phạm Thanh Thủy |
2017 |
| 62 | Di chuyển vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài: Thực trạng và một số khuyến nghị cho Việt Nam | Ths. Đào Thị Thúy Hưởng Ths. Vũ Thị Hằng Nga |
2017 |
| 63 | Huy động các nguồn lực tài chính cho xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam | TS. Đỗ Thị Thục Ths. Nguyễn Minh Hạnh |
2017 |
| 64 | Giải pháp tài chính thúc đẩy xuất khẩu nông sản Việt Nam sang thị trường Hoa Kỳ | TS. Nguyễn Quốc Bình | 2017 |
| 65 | Bảo hộ thương mại trong bối cảnh hội nhập kinh tế ở Việt Nam – Thực trạng và khuyến nghị chính sách | Ths. Nguyễn Đình Hoàn | 2017 |
| 66 | Pháp luật về quyền tự chủ đối với các đơn vị sự nghiệp công lập ở Việt Nam | TS. Hoàng Thị Giang | 2017 |
| 67 | Pháp luật về hỗ trợ tín dụng đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam | TS. Hoàng Thu Hằng | 2017 |
| 68 | Hoàn thiện pháp luật về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp ở Việt Nam hiện nay | PGS, TS. Lê Thị Thanh Vũ Thị Thu Hương |
2017 |
| 69 | Hoàn thiện pháp luật về thị trường trái phiếu doanh nghiệp ở Việt Nam | Ths. Đỗ Thị Kiều Phương | 2017 |
| 70 | Hoàn thiện pháp luật về đầu tư ở Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế | Ths. Đoàn Thị Hải Yến | 2017 |
| 71 | Pháp luật về đăng ký doanh nghiệp với vấn đề khởi nghiệp ở Việt Nam | TS. Phạm Thị Hồng Nhung | 2017 |
| 72 | Pháp luật về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở Việt Nam | Ths. Đỗ Ngọc Thanh | 2017 |
| 73 | Huy động nguồn lực tài chính cho hoạt động bảo vệ môi trường tại Việt Nam | Ths. Hồ Thị Hoài Thu Ths. Lưu Huyền Trang |
2017 |
| 74 | Đánh giá tác động của nguồn lực tài chính đến nghèo đói và phúc lợi hộ gia đình | TS. Vũ Văn Hưởng Ths. Nguyễn Vũ Minh |
2017 |
| 75 | Huy động nguồn lực tài chính từ khu vực kinh tế tư nhân để phát triển an sinh xã hội ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thị Việt Nga | 2017 |
| 76 | Phát triển kinh tế xanh ở Việt nam – Thực trạng và giải pháp |
PGS, TS. Đinh Văn Hải |
2017 |
|
77 |
Phát triển khoa học và công nghệ trong nông nghiệp ở Việt Nam hiện nay |
TS. Lương Thu Thủy |
2017 |
|
78 |
Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng phát triển bền vững ở Việt Nam |
Ths. Vũ Hồng Nhung |
2017 |
|
79 |
Đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt Nam và một số khuyến nghị chính sách |
PGS, TS. Nguyễn Văn Dần |
2018 |
|
80 |
Kinh tế chia sẻ ở Việt Nam – Cơ sở lý luận và khuyến nghị chính sách |
TS. Đỗ Thị Thục
Ths. Nguyễn Minh Hạnh
|
2018
|
|
81
|
Đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam thực trạng và khuyến nghị chính sách
|
TS. Nguyễn Đình Hoàn
Ths. Bùi Thị Bích Thủy
|
2018
|
|
82
|
Hoàn thiện pháp luật thuế tài sản ở Việt Nam hiện nay
|
TS. Hoàng Thị Giang
TS. Tô Mai Thanh
|
2018
|
|
83
|
Quyền bình đẳng của Doanh nghiệp trong cơ chế kinh tế thị trường ở Việt Nam
|
TS. Phạm Thị Hồng Nhung
Ths. Đỗ Thị Kiều Phương
|
2018
|
|
84
|
Kiểm soát thâm hụt ngân sách nhà nước đối với tăng trưởng kinh tế Việt Nam
|
TS. Phạm Quỳnh Mai
Ths. Lưu Huyền Trang
|
2018
|
| 85 |
Huy động nguồn lực tài chính cho phát triển cơ sở hạ tầng ở Việt Nam
|
TS. Nguyễn Thị Việt Nga
Ths. Hồ Thị Hoài Thu
|
2018 |
|
86 |
Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến nghèo đói ở Việt Nam – Thực trạng và giải pháp |
TS. Lương Thu Thủy
Ths. Nguyễn Thị Duyên
|
2018
|
|
87
|
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nguồn nhân lực – nghiên cứu so sánh giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Ths. Trần Thị Phương Dịu
Ths. Vũ Quỳnh Nga
|
2018
|
|
88
|
Giải pháp tài chính thúc đẩy phát triển doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ở Việt Nam
|
Ths. Đào Thị Thúy Hưởng
Ths. Phạm Thanh Thủy
|
2018
|
| 89 |
Huy động nguồn lực tài chính cho doanh nghiệp khởi nghiệp của Việt Nam và một số khuyến nghị chính sách
|
PGS, TS. Nguyễn Văn Dần
Ths. Nguyễn Tiến Đức
|
2019
|
|
90
|
Nguồn lực tài chính tư nhân cho phát triển kinh tế tại Việt Nam
|
TS. Phạm Quỳnh Mai
Ths. Lưu Huyền Trang
|
2019
|
|
91
|
Môi trường đầu tư ở Việt Nam - Thực trạng và khuyến nghị chính sách
|
TS. Nguyễn Đình Hoàn
TS. Hoàng Thị Giang
|
2019
|
|
92
|
Pháp luật về ngân hàng số tại Việt Nam
|
TS. Phạm Thị Hồng Nhung
Ths. Đỗ Thị Kiều Phương
|
2019
|
|
93
|
Nâng cao hiệu quả quản lý nguồn lực tài chính của các trung gian tài chính ở Việt Nam
|
TS. Hồ Thị Hoài Thu
|
2019
|
|
94
|
Phân tích rào cản di chuyển lao động có kĩ năng trong cộng đồng kinh tế ASEAN và khuyến nghị chính sách
|
TS. Nguyễn Thị Việt Nga
Ths. Nguyễn Quỳnh Như
|
2019
|
|
95
|
Chính sách huy động và quản lý các nguồn lực tài chính xây dựng nông thôn mới
|
Ths. Nguyễn Thị Tuyết
|
2019
|
|
96
|
Tái cơ cấu ngành nông nghiệp Việt Nam – Thực trạng và giải pháp
|
TS. Lương Thu Thủy
Ths. Nguyễn Thanh Thảo
|
2019
|
|
97
|
Chính sách tài chính hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp ở Việt Nam – Thực trạng và khuyến nghị chính sách
|
TS. Đỗ Thị Thục
Ths. Nguyễn Minh Hạnh
|
2019
|
|
98
|
Thúc đẩy phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa trong bối cảnh nền kinh tế số
|
Ths. Lê Thị Hồng Thúy
|
2019 |